vay mượn

quá trình nhập hệ của các yếu tố ngôn ngữ (chủ yếu là từ vựng) bên ngoài vào một hệ thống ngôn ngữ, do những nhu cầu về định danh và biểu đạt các khái niệm mới, những sắc thái phân biệt mới, vv. Sự VM có thể được thể hiện bằng cả hai cách: qua khẩu ngữ lẫn qua sách vở và qua ngôn ngữ văn học. Vd. các từ vay mượn tiếng Hán do vào tiếng Việt theo nhiều con đường khác nhau và trong những thời kì khác nhau, nên hiện nay, nhiều khi tồn tại 2, 3 từ đồng nghĩa gốc Hán và chỉ được phân biệt nhau về sắc thái sử dụng, vd. buồng phòng; mồ, mả mộ, vv.



nđg.1. Vay nói chung. Tuy túng thiếu nhưng chưa đến phải vay mượn ai.
2. Lấy cái có sẵn của người khác dùng thay cho việc tự mình sáng tạo ra. Cốt truyện vay mượn.

xem thêm: vay, mượn, vay mượn



vay mượn

 borrowing and lending
 on loan

chứng khoán vay mượn
 securities borrowed
hợp đồng vay mượn (tiền)
 contract of loan
hội vay mượn
 credit union
kế hoạch vay mượn
 borrowing program
kế hoạch vay mượn chung
 General Arrangements to Borrow
khả năng vay mượn (của công ty)
 borrowing power
khoản vay mượn
 borrowing
lượng vay mượn
 extent of borrowing
lượng vay mượn
 extent of borrowings
luật lệ trung thực trong vay mượn
 truth in lending law
người vay mượn
 loaned
nhu cầu vay mượn
 borrowing demand
phòng vay mượn
 loan office
thỏa thuận tổng quát về vay mượn và thế chấp
 general loan and collateral agree-ment
vốn vay mượn
 credit capital
vốn vay mượn
 debt capital
vốn vay mượn
 loan capital
yêu cầu vay mượn vốn của chính phủ trung ương
 central government borrowing requirement